Phân phối chương trình lớp 1 sách Chân trời sáng tạo

Xem thêm nhiều bài viết về : 1000+ Tài liệu miễn phí chất lượng
from khotailieu.edu.vn https://ift.tt/3oq2DxF
via Khotailieu.edu.vn
| TUẦN | TÊN MÔN | TÊN BÀI | GHI CHÚ |
| 1 | Tiếng Việt | A a (T.1) | |
| A a (T.2) | |||
| B b (T.1) | |||
| B b (T.2) | |||
| C c dấu huyền, dấu sắc (T.1) | |||
| C c dấu huyền, dấu sắc (T.2) | |||
| O o dấu hỏi (T.1) | |||
| O o dấu hỏi (T.2) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Ôn tập (T.1) | |||
| Ôn tập (T.2) | |||
| Kể chuyện: Cá bò | |||
| Toán | Lớp 1 của em | Tr.6, 7 | |
| Vị trí (T.1) | Tr.10, 11 | ||
| Vị trí (T.2) | Tr.12, 13 | ||
| Đạo đức | Bài 1: Mái ấm gia đình em (T.1) | Tr.6, 7 | |
| TN&XH | Bài 1: Gia đình của em (T.1) | Tr.8, 9 | |
| Bài 1: Gia đình của em (T.2) | Tr.10, 11 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC:Giới thiệu học sinh lớp 1 | Tr.5 | |
| SH theo chủ đề:Hình dáng bên ngoài của em và của bạn | Tr.6, 7, 8 | ||
| SH lớp: Em làm việc nhóm | Tr.8 | ||
| Âm nhạc | |||
| 2 | Tiếng Việt | Ơ ơ dấu nặng (T.1) | |
| Ơ ơ dấu nặng (T.2) | |||
| Ô ô dấu ngã (T.1) | |||
| Ô ô dấu ngã (T.2) | |||
| V v (T.1) | |||
| V v (T.2) | |||
| E e Ê ê (T.1) | |||
| E e Ê ê (T.2) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Ôn tập (T.1) | |||
| Ôn tập (T.2) | |||
| Kể chuyện: Bé và bà | |||
| Toán | Khối hộp chữ nhật – Khối lập phương | Tr.14, 15 | |
| Hình tròn – Hình tam giácHình vuông – Hình chữ nhật (T.1) | Tr.16, 17 | ||
| Hình tròn – Hình tam giácHình vuông – Hình chữ nhật (T.2) | Tr.18, 19 | ||
| Đạo đức | Bài 1: Mái ấm gia đình (T.2) | Tr.8, 9 | |
| TN&XH | Bài 2: Sinh hoạt trong gia đình (T.1) | Tr.12, 13 | |
| Bài 2: Sinh hoạt trong gia đình (T.2) | Tr.14, 15 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC:Em thể hiện sự nghiêm trang khi chào cờ | Tr.9 | |
| SH theo chủ đề: Sở thích của em và của bạn | Tr.9, 10, 11 | ||
| SH lớp: Tự giới thiệu sở thích của em | Tr.11 | ||
| Âm nhạc | |||
| 3 | Tiếng Việt | D d Đ đ (T.1) | |
| D d Đ đ (T.2) | |||
| I i K k (T.1) | |||
| I i K k (T.2) | |||
| L l H h (T.1) | |||
| L l H h (T.2) | |||
| ch kh (T.1) | |||
| ch kh (T.2) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Ôn tập (T.1) | |||
| Ôn tập (T.2) | |||
| Kể chuyện: Bé và chị đi chợ | |||
| Toán | Xếp hình | Tr.20, 21 | |
| Thực hành và trải nghiệm: Vui Trung thu | Tr.22 | ||
| Các số 1, 2, 3 | Tr.24, 25 | ||
| Đạo đức | Bài 2: Quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ (T.1) | Tr.10, 11 | |
| TN&XH | Bài 3: Nhà ở của em (T.1) | Tr.16, 17 | |
| Bài 3: Nhà ở của em (T.2) | Tr.18, 19 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Cùng bạn vui Tết Trung thu | Tr.12 | |
| SH theo chủ đề: Bức chân dung đáng yêu của em | Tr.12, 13, 14 | ||
| SH lớp: Cùng bạn xây dựng lớp học đáng yêu | Tr.14 | ||
| Âm nhạc | |||
| 4 | Tiếng Việt | N n M m (T.1) | |
| N n M m (T.2) | |||
| U u Ư ư (T.1) | |||
| U u Ư ư (T.2) | |||
| G g gh (T.1) | |||
| G g gh (T.2) | |||
| ng ngh (T.1) | |||
| ng ngh (T.2) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Ôn tập (T.1) | |||
| Ôn tập (T.2) | |||
| Kể chuyện: Nghỉ hè | |||
| Toán | Các số 4, 5 (T.1) | Tr. | |
| Các số 4, 5 (T.2) | Tr. | ||
| Tách – Gộp số (T.1) | Tr. | ||
| Đạo đức | Bài 2: Quân tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ (T.2) | Tr.12, 13 | |
| TN&XH | Bài 4: Đồ dùng trong nhà (T.1) | Tr.20, 21 | |
| Bài 4: Đồ dùng trong nhà (T.2) | Tr.22, 23 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Giới thiệunhững học sinh chăm ngoan của khối lớp 1 | Tr.15 | |
| SH theo chủ đề: Tự giới thiệu về em | Tr.15, 16, 17 | ||
| SH lớp: Cùng làm sơ đồ lớp | Tr.17 | ||
| Âm nhạc | |||
| 5 | Tiếng Việt | T t th nh (T.1) | |
| T t th nh (T.2) | |||
| R r tr (T.1) | |||
| R r tr (T.2) | |||
| ia (T.1) | |||
| ia (T.2) | |||
| ua ưa (T.1) | |||
| ua ưa (T.2) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Ôn tập (T.1) | |||
| Ôn tập (T.2) | |||
| Kể chuyện: Ba chú thỏ | |||
| Toán | Tách – Gộp số (T.2) | Tr. | |
| Bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn | Tr.32, 33 | ||
| So sánh các số: bằng, lớn hơn, bé hơn | Tr.34, 35 | ||
| Đạo đức | Bài 3: Anh chị em quan tâm, giúp đỡ nhau (T.1) | Tr.14, 15 | |
| TN&XH | Bài 5: Ôn tập chủ đề: GIA ĐÌNH (T.1) | Tr. | |
| Bài 5: Ôn tập chủ đề: GIA ĐÌNH (T.2) | Tr. | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Hoạt cảnh: Một ngày của em | Tr.18 | |
| SH theo chủ đề:Những việc em thường làm ở nhà | Tr.19, 20, 21 | ||
| SH lớp:Trang trí bảng công việc thường ngày của em | Tr.21 | ||
| Âm nhạc | |||
| 6 | Tiếng Việt | P p ph (T.1) | |
| P p ph (T.2) | |||
| S s X x (T.1) | |||
| S s X x (T.2) | |||
| Q q qu Y y (T.1) | |||
| Q q qu Y y (T.2) | |||
| gi (T.1) | |||
| gi (T.2) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Ôn tập (T.1) | |||
| Ôn tập (T.2) | |||
| Kể chuyện: Khỉ và sư tử | |||
| Toán | Các dấu =, >, < (T.1) | Tr. | |
| Các dấu =, >, < (T.2) | Tr. | ||
| Số 6 (T.1) | Tr. | ||
| Đạo đức | Bài 3: Anh chị em quan tâm, giúp đỡ nhau (T.2) | Tr.16, 17 | |
| TN&XH | Bài 6: Trường học của em (T.1) | Tr.28, 29 | |
| Bài 6: Trường học của em (T.2) | Tr.30, 31 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Giới thiệu hoạt động ở trường | Tr.22 | |
| SH theo chủ đề: Mỗi ngày ở trường của em | Tr.22, 23, 24, 25 | ||
| SH lớp: Trang trí thời khoá biểu | Tr.25 | ||
| Âm nhạc | |||
| 7 | Tiếng Việt | ao eo (T.1) | |
| ao eo (T.2) | |||
| au êu (T.1) | |||
| au êu (T.2) | |||
| â âu (T.1) | |||
| â âu (T.2) | |||
| iu ưu (T.1) | |||
| iu ưu (T.2) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Ôn tập (T.1) | |||
| Ôn tập (T.2) | |||
| Kể chuyện: Rùa và thỏ | |||
| Toán | Số 6 (T.2) | Tr. | |
| Số 7 (T.1) | Tr. | ||
| Số 7 (T.2) | Tr. | ||
| Đạo đức | Bài 4: Tự giác làm việc ở trường (T.1) | Tr.18, 19 | |
| TN&XH | Bài 7: Hoạt động ở trường em (T.1) | Tr.32, 33 | |
| Bài 7: Hoạt động ở trường em (T.2) | Tr.34, 35 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Trò chơi An toàn – Nguy hiểm | Tr.26 | |
| SH theo chủ đề: An toàn mỗi ngày | Tr.26, 27, 28 | ||
| SH lớp: Làm nhãn an toàn | Tr.28 | ||
| Âm nhạc | |||
| 8 | Tiếng Việt | ai oi (T.1) | |
| ai oi (T.2) | |||
| ôi ơi (T.1) | |||
| ôi ơi (T.2) | |||
| ui ưi (T.1) | |||
| ui ưi (T.2) | |||
| ay ây (T.1) | |||
| ay ây (T.2) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Ôn tập (T.1) | |||
| Ôn tập (T.2) | |||
| Kể chuyện: Cho nhau đồ chơi | |||
| Toán | Số 8 (T.1) | Tr. | |
| Số 8 (T.2) | Tr. | ||
| Số 9 (T.1) | Tr. | ||
| Đạo đức | Bài 4: Tự giác làm việc ở trường (T.2) | Tr.20, 21 | |
| TN&XH | Bài 8: Lớp học của em (T.1) | Tr.36, 37 | |
| Bài 8: Lớp học của em (T.2) | Tr.38, 39 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Thi đội mũ bảo hiểm đúng và nhanh | Tr.29 | |
| SH theo chủ đề: Để mỗi ngày là một ngày vui | Tr.29, 30, 31, 32 | ||
| SH lớp: Cùng chơi trò chơi tập thể | Tr.32 | ||
| Âm nhạc | |||
| 9 | Tiếng Việt | ac âc (T.1) | |
| ac âc (T.2) | |||
| ă ăc (T.1) | |||
| ă ăc (T.2) | |||
| oc ôc (T.1) | |||
| oc ôc (T.2) | |||
| uc ưc (T.1) | |||
| uc ưc (T.2) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Ôn tập (T.1) | |||
| Ôn tập (T.2) | |||
| Kể chuyện: Bọ rùa đi học | |||
| Toán | Số 9 (T.2) | Tr. | |
| Số 0 | Tr.46 | ||
| Số 10 (T.1) | Tr. | ||
| Đạo đức | Bài 5: Tự giác làm việc ở nhà (T.1) | Tr.22, 23 | |
| TN&XH | Bài 9: Hoạt động của lớp em (T.1) | Tr.40, 41 | |
| Bài 9: Hoạt động của lớp em (T.2) | Tr.42, 43 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Tình bạn của chúng em | Tr.33 | |
| SH theo chủ đề: Những người bạn đáng yêu | Tr.34, 35, 36 | ||
| SH lớp: Lớp chúng mình | Tr.36 | ||
| Âm nhạc | |||
| 10 | Tiếng Việt | at ăt ât (T.1) | |
| at ăt ât (T.2) | |||
| et êt it (T.1) | |||
| et êt it (T.2) | |||
| ot ôt ơt (T.1) | |||
| ot ôt ơt (T.2) | |||
| ut ưt (T.1) | |||
| ut ưt (T.2) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Ôn tập (T.1) | |||
| Ôn tập (T.2) | |||
| Kể chuyện: Sóc và dúi | |||
| Toán | Số 10 (T.2) | Tr. | |
| Số 10 (T.3) | Tr. | ||
| Em làm được những gì? | Tr.50, 51 | ||
| Đạo đức | Bài 5: Tự giác làm việc ở nhà (T.2) | Tr.24 | |
| TN&XH | Bài 10: Ôn tập chủ đề: TRƯỜNG HỌC (T.1) | Tr. | |
| Bài 10: Ôn tập chủ đề: TRƯỜNG HỌC (T.2) | Tr. | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Lớp 1 của em | Tr.37 | |
| SH theo chủ đề: Lớp học thân thiện | Tr.37, 38, 39 | ||
| SH lớp: Trang trí lớp học thân yêu | Tr.39 | ||
| Âm nhạc | |||
| 11 | Tiếng Việt | an ăn ân (T.1) | |
| an ăn ân (T.2) | |||
| en ên in (T.1) | |||
| en ên in (T.2) | |||
| on ôn (T.1) | |||
| on ôn (T.2) | |||
| ơn un (T.1) | |||
| ơn un (T.2) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Ôn tập (T.1) | |||
| Ôn tập (T.2) | |||
| Kể chuyện: Bạn mới của khỉ con | |||
| Toán | Thực hành và trải nghiệmSông nước miền Tây | Tr.52 | |
| KIỂM TRA | |||
| Phép cộng (T.1) | Tr. | ||
| Đạo đức | Bài 6: Không nói dối và biết nhận lỗi (T.1) | Tr.25, 26, 27 | |
| TN&XH | Bài 11: Nơi em sinh sống (T.1) | Tr.48, 49 | |
| Bài 11: Nơi em sinh sống (T.2) | Tr.50, 51 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC:Giới thiệu các câu lạc bộ của trường em | Tr.40 | |
| SH theo chủ đề: Mái trường em yêu | Tr.40, 41, 42 | ||
| SH lớp: Trái tim biết ơn | Tr.42 | ||
| Âm nhạc | |||
| 12 | Tiếng Việt | ang ăng âng (T.1) | |
| ang ăng âng (T.2) | |||
| ong ông (T.1) | |||
| ong ông (T.2) | |||
| ung ưng (T.1) | |||
| ung ưng (T.2) | |||
| ach êch ich (T.1) | |||
| ach êch ich (T.2) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Ôn tập (T.1) | |||
| Ôn tập (T.2) | |||
| Kể chuyện: Sự tích đèn Trung thu | |||
| Toán | Phép cộng (T.2) | Tr. | |
| Phép cộng trong phạm vi 10 (T.1) | Tr. | ||
| Phép cộng trong phạm vi 10 (T.2) | Tr. | ||
| Đạo đức | Bài 6: Không nói dối và biết nhận lỗi (T.2) | Tr.27, 28 | |
| TN&XH | Bài 12: Công việc trong cộng đồng (T.1) | Tr.52, 53 | |
| Bài 12: Công việc trong cộng đồng (T.1) | Tr.54, 55 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Em bày tỏ lòng biết ơn thầy, cô giáo | Tr.43 | |
| SH theo chủ đề: Yêu mến thầy, cô giáo | Tr.43, 44, 45 | ||
| SH lớp: Tập văn nghệchào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11 | Tr.45 | ||
| Âm nhạc | |||
| 13 | Tiếng Việt | am ăm âm (T.1) | |
| am ăm âm (T.2) | |||
| em êm (T.1) | |||
| em êm (T.2) | |||
| om ôm ơm (T.1) | |||
| om ôm ơm (T.2) | |||
| im um (T.1) | |||
| im um (T.2) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Ôn tập (T.1) | |||
| Ôn tập (T.2) | |||
| Kể chuyện: Lần đầu đi qua cầu khỉ | Xem kể | ||
| Toán | Phép cộng trong phạm vi 10 (T.3) | Tr. | |
| Cộng bằng cách đếm thêm (T.1) | Tr. | ||
| Cộng bằng cách đếm thêm (T.2) | Tr. | ||
| Đạo đức | Bài 7: Không tự ý lấy và sử dụngđồ dùng của người khác (T.1) | Tr.29, 30 | |
| TN&XH | Bài 13: Tết Nguyên đán (T.1) | Tr.56, 57 | |
| Bài 13: Tết Nguyên đán (T.2) | Tr.58, 59 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Thi đội hình đội ngũ | Tr.46 | |
| SH theo chủ đề:Tìm hiểu việc tự chăm sóc và phục vụ bản thân | Tr.47, 48, 49 | ||
| SH lớp: Thực hành tự chăm sóc và phục vụ | Tr.49 | ||
| Âm nhạc | |||
| 14 | Tiếng Việt | ap ăp âp (T.1) | |
| ap ăp âp (T.2) | |||
| ep êp (T.1) | |||
| ep êp (T.2) | |||
| op ôp ơp (T.1) | |||
| op ôp ơp (T.2) | |||
| ip up (T.1) | |||
| ip up (T.2) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Ôn tập (T.1) | |||
| Ôn tập (T.2) | |||
| Kể chuyện: Bạn cùng lớp | Xem kể | ||
| Toán | Phép trừ (T.1) | Tr. | |
| Phép trừ (T.2) | Tr. | ||
| Phép trừ trong phạm vi 10 (T.1) | Tr. | ||
| Đạo đức | Bài 7: Không tự ý lấy và sử dụngđồ dùng của người khác (T.2) | Tr.31 | |
| TN&XH | Bài 14: Đi đường an toàn (T.1) | Tr.60, 61 | |
| Bài 14: Đi đường an toàn (T.2) | Tr.62, 63 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Thể thao, rèn luyện sức khoẻ | Tr.50 | |
| SH theo chủ đề:Em tự chọn trang phục và đồ dùng | Tr.50, 51, 52 | ||
| SH lớp: Sắm vai xử lí tình huống | Tr.52 | ||
| Âm nhạc | |||
| 15 | Tiếng Việt | anh ênh inh (T.1) | |
| anh ênh inh (T.2) | |||
| ươu (T.1) | |||
| ươu (T.2) | |||
| iêu yêu (T.1) | |||
| iêu yêu (T.2) | |||
| uôi ươi (T.1) | |||
| uôi ươi (T.2) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Ôn tập (T.1) | |||
| Ôn tập (T.2) | |||
| Kể chuyện: Sinh nhật đáng nhớ của mèo con | Xem kể | ||
| Toán | Phép trừ trong phạm vi 10 (T.2) | Tr. | |
| Phép trừ trong phạm vi 10 (T.3) | Tr. | ||
| Trừ bằng cách đếm bớt (T.1) | Tr. | ||
| Đạo đức | Bài 8: Trả lại của rơi (T.1) | Tr.32, 33, 34 | |
| TN&XH | Bài 15: Ôn tập chủ đề:CỘNG ĐỒNG ĐỊA PHƯƠNG (T.1) | Tr. | |
| Bài 15: Ôn tập chủ đề:CỘNG ĐỒNG ĐỊA PHƯƠNG (T.2) | Tr. | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Kỉ niệmngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam | Tr.53 | |
| SH theo chủ đề: Em giữ gìn sức khoẻ | Tr.53, 54, 55 | ||
| SH lớp: Bảo vệ thân thể khi chơi đùa | Tr.55 | ||
| Âm nhạc | |||
| 16 | Tiếng Việt | iêc uôc ươc (T.1) | |
| iêc uôc ươc (T.2) | |||
| iêt uôt ươt (T.1) | |||
| iêt uôt ươt (T.2) | |||
| iên yên (T.1) | |||
| iên yên (T.2) | |||
| uôn ươn yêt (T.1) | |||
| uôn ươn yêt (T.2) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Ôn tập (T.1) | |||
| Ôn tập (T.2) | |||
| Kể chuyện: Giấc mơ của một cậu bé | |||
| Toán | Trừ bằng cách đếm bớt (T.2) | Tr. | |
| Em làm được những gì? (T.1) | Tr. | ||
| Em làm được những gì? (T.2) | Tr. | ||
| Đạo đức | Bài 8: Trả lại của rơi (T.2) | Tr.34, 35 | |
| TN&XH | ÔN TẬP – ĐÁNH GIÁ – GD ĐỊA PHƯƠNG | ||
| ÔN TẬP – ĐÁNH GIÁ – GD ĐỊA PHƯƠNG | |||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Em có thể tự làm | Tr.56 | |
| SH theo chủ đề: Thực hành tự chăm sóc bản thân | Tr.56, 57, 58 | ||
| SH lớp: Trò chơi: Chuẩn bị bữa ăn | Tr.58 | ||
| Âm nhạc | |||
| 17 | Tiếng Việt | iêng yêng (T.1) | |
| iêng yêng (T.2) | |||
| uông ương (T.1) | |||
| uông ương (T.2) | |||
| iêm uôm ươm (T.1) | |||
| iêm uôm ươm (T.2) | |||
| iêp ươp yêm (T.1) | |||
| iêp ươp yêm (T.2) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Ôn tập (T.1) | |||
| Ôn tập (T.2) | |||
| Kể chuyện: Khúc rễ đa | |||
| Toán | Em làm được những gì? (T.3) | Tr. | |
| Ôn tập HKI (T.1) | Tr. | ||
| Ôn tập HKI (T.2) | Tr. | ||
| Đạo đức | Bài 9: Sinh hoạt nền nếp (T.1) | Tr.36, 37, 38 | |
| TN&XH | ÔN TẬP – ĐÁNH GIÁ – GD ĐỊA PHƯƠNG | ||
| Bài 16: Cây xung quanh em (T.1) | Tr.68, 69 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Câu chuyện gia đình | Tr.59 | |
| SH theo chủ đề: Người thân trong gia đình | Tr.60, 61 | ||
| SH lớp: Hoạt cảnh về tình yêu thương gia đình | Tr.61 | ||
| Âm nhạc | |||
| 18 | Tiếng Việt | Ôn tập | |
| Ôn tập | |||
| Ôn tập | |||
| Ôn tập | |||
| Ôn tập | |||
| Ôn tập | |||
| Ôn tập | |||
| Ôn tập | |||
| KIỂM TRA CUỐI HKI | |||
| KIỂM TRA CUỐI HKI | |||
| KIỂM TRA CUỐI HKI | |||
| KIỂM TRA CUỐI HKI | |||
| Toán | Ôn tập HKI (T.3) | Tr. | |
| Thực hành và trải nghiệmEm đi bộ theo luật giao thông | Tr.78, 79, 80 | ||
| KIỂM TRA HKI | |||
| Đạo đức | Bài 9: Sinh hoạt nền nếp (T.2) | Tr.38, 39 | |
| TN&XH | Bài 16: Cây xung quanh em (T.2) | Tr.70, 71 | |
| Bài 17: Em chăm sóc và bảo vệ cây trồng (T.1) | Tr.72, 73 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Tết yêu thương, Tết chia sẻ | Tr.62 | |
| SH theo chủ đề: Biết ơn người thân | Tr.62, 63, 64 | ||
| SH lớp: Món quà mừng Xuân | Tr.64 | ||
| Âm nhạc | |||
| 19 | Tiếng Việt | oa oe (T.1) | |
| oa oe (T.2) | |||
| uê uy (T.1) | |||
| uê uy (T.2) | |||
| oai oay oac (T.1) | |||
| oai oay oac (T.2) | |||
| oat oan oang (T.1) | |||
| oat oan oang (T.2) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Ôn tập (T.1) | |||
| Ôn tập (T.2) | |||
| Kể chuyện: Sự tích hoa ngọc lan | |||
| Toán | Các số đến 20 (T.1) | Tr. | |
| Các số đến 20 (T.2) | Tr. | ||
| Các số đến 20 (T.3) | Tr. | ||
| Đạo đức | Bài 10: Cùng thực hiện nội quy (T.1) | Tr.40, 41, 42 | |
| TN&XH | Bài 17: Em chăm sóc và bảo vệ cây trồng (T.2) | Tr.74, 75 | |
| Bài 18: Con vật quanh em (T.1) | Tr.76, 77 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Lời chúc đầu xuân | Tr.65 | |
| SH theo chủ đề: Món quà yêu thương | Tr.65, 66 | ||
| SH lớp: Khúc ca chào xuân | Tr.66 | ||
| Âm nhạc | |||
| 20 | Tiếng Việt | uân uyên uyt (T.1) | |
| uân uyên uyt (T.2) | |||
| oăt uât uyêt (T.1) | |||
| oăt uât uyêt (T.2) | |||
| oanh uynh uych (T.1) | |||
| oanh uynh uych (T.2) | |||
| oăng oam oap (T.1) | |||
| oăng oam oap (T.2) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Ôn tập (T.1) | |||
| Ôn tập (T.2) | |||
| Kể chuyện: Vượt qua nỗi sợ | |||
| Toán | Các phép tính dạng 10 + 4, 14 – 4 | Tr.88, 89 | |
| Các phép tính dạng 12 + 3, 15 – 3 | Tr.90, 91 | ||
| Chiếc đồng hồ của em (T.1) | Tr.92, 93 | ||
| Đạo đức | Bài 10: Cùng thực hiện nội quy (T.2) | Tr.43 | |
| TN&XH | Bài 18: Con vật quanh em (T.2) | Tr.78, 79 | |
| Bài 19: Chăm sóc và bảo vệ vật nuôi (T.1) | Tr.80, 81 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Văn nghệ chúc mừng năm mới | Tr.67 | |
| SH theo chủ đề: Gia đình vui vẻ | Tr.67, 68, 69 | ||
| SH lớp: Chào đón mùa xuân | Tr.69 | ||
| Âm nhạc | |||
| 21 | Tiếng Việt | Bông hoa niềm vui (T.1) | |
| Bông hoa niềm vui (T.2) | |||
| Bông hoa niềm vui (T.3) | |||
| Bông hoa niềm vui (T.4) | |||
| Những bông hoa nhỏ trên sân (T.1) | |||
| Những bông hoa nhỏ trên sân (T.2) | |||
| Những bông hoa nhỏ trên sân (T.3) | |||
| Những bông hoa nhỏ trên sân (T.4) | |||
| Như bông hoa nhỏ (T.1) | |||
| Như bông hoa nhỏ (T.2) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Kể chuyện: Câu chuyện về chú trống choai | Xem kể | ||
| Toán | Chiếc đồng hồ của em (T.2) | Tr.94, 95 | |
| Em làm được những gì? | Tr.96 | ||
| KIỂM TRA | |||
| Đạo đức | Bài 11: Tự chăm sóc bản thân (T.1) | Tr.44, 45, 46 | |
| TN&XH | Bài 19: Chăm sóc và bảo vệ vật nuôi (T.2) | Tr.82, 83 | |
| Bài 20: Giữ an toàn với một số con vật (T.1) | Tr.84, 85 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Giới thiệu các cảm xúc | Tr.70 | |
| SH theo chủ đề: Nhận biết cảm xúc | Tr.71, 72 | ||
| SH lớp: Quan sát cảm xúc | Tr.72 | ||
| Âm nhạc | |||
| 22 | Tiếng Việt | Mưa (T.1) | |
| Mưa (T.2) | |||
| Mặt trời và hạt đậu (T.1) | |||
| Mặt trời và hạt đậu (T.2) | |||
| Mặt trời và hạt đậu (T.3) | |||
| Mặt trời và hạt đậu (T.4) | |||
| Cầu vồng (T.1) | |||
| Cầu vồng (T.2) | |||
| Cầu vồng (T.3) | |||
| Cầu vồng (T.4) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Kể chuyện: Thần mưa và thần nắng | Xem kể | ||
| Toán | Chục – Số tròn chục (T.1) | Tr. | |
| Chục – Số tròn chục (T.2) | Tr. | ||
| Các phép tính dạng 30 + 20, 50 – 20 | Tr.101 | ||
| Đạo đức | Bài 11: Tự chăm sóc bản thân (T.2) | Tr.46 | |
| TN&XH | Bài 20: Giữ an toàn với một số con vật (T.2) | Tr.86, 87 | |
| Bài 21: Ôn tập chủ đề:THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT (T.1) | Tr. | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Diễn tả cảm xúc | Tr.73 | |
| SHDC: Thể hiện cảm xúc khác nhau | Tr.73, 74, 75 | ||
| SH lớp: Thể hiện cảm xúc | Tr.75 | ||
| Âm nhạc | |||
| 23 | Tiếng Việt | Chào xuân (T.1) | |
| Chào xuân (T.2) | |||
| Chợ hoa ngày tết ở Hà Nội (T.1) | |||
| Chợ hoa ngày tết ở Hà Nội (T.2) | |||
| Chợ hoa ngày tết ở Hà Nội (T.3) | |||
| Chợ hoa ngày tết ở Hà Nội (T.4) | |||
| Mâm cơm ngày Tết ở Huế (T.1) | |||
| Mâm cơm ngày Tết ở Huế (T.2) | |||
| Mâm cơm ngày Tết ở Huế (T.3) | |||
| Mâm cơm ngày Tết ở Huế (T.4) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Kể chuyện: Đêm giao thừa ý nghĩa | |||
| Toán | Chục – Đơn vị (T.1) | Tr. | |
| Chục – Đơn vị (T.2) | Tr. | ||
| Các số đến 40 (T.1) | Tr. | ||
| Đạo đức | Bài 11: Tự chăm sóc bản thân (T.3) | Tr.47 | |
| TN&XH | Bài 21: Ôn tập chủ đề:THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT (T.2) | Tr. | |
| Bài 22: Cơ thể của em (T.1) | Tr.92, 93 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Hoạt cảnh thể hiện cảm xúc | Tr.76 | |
| SH theo chủ đề:Thể hiện cảm xúc theo cách tích cực | Tr.76, 77, 78 | ||
| SH lớp: Tập hít thở sâu để làm chủ cảm xúc | Tr.78 | ||
| Âm nhạc | |||
| 24 | Tiếng Việt | Gia đình thân thương (T.1) | |
| Gia đình thân thương (T.2) | |||
| Làm bạn với bố (T.1) | |||
| Làm bạn với bố (T.2) | |||
| Làm bạn với bố (T.3) | |||
| Làm bạn với bố (T.4) | |||
| Những trò chơi cùng ông bà (T.1) | |||
| Những trò chơi cùng ông bà (T.2) | |||
| Những trò chơi cùng ông bà (T.3) | |||
| Những trò chơi cùng ông bà (T.4) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Kể chuyện: Vinh và chiếc gối mèo | Xem kể | ||
| Toán | Các số đến 40 (T.2) | Tr. | |
| So sánh các số (T.1) | Tr. | ||
| So sánh các số (T.2) | Tr. | ||
| Đạo đức | Bài 12: Phòng, tránh đuối nước (T.1) | Tr.48, 49, 50 | |
| TN&XH | Bài 22: Cơ thể của em (T.2) | Tr.94, 95 | |
| Bài 23: Các giác quan của em (T.1) | Tr.96, 97 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC:Hoạt cảnh Thể hiện cảm xúc theo cách tích cực | Tr.79 | |
| SH theo chủ đề:Em chọn thể hiện cảm xúc theo cách tích cực | Tr.79, 80, 81 | ||
| SH lớp: Khi bạn của em có cảm xúc không tốt | Tr.81 | ||
| Âm nhạc | |||
| 25 | Tiếng Việt | Mẹ của thỏ bông (T.1) | |
| Mẹ của thỏ bông (T.2) | |||
| Mẹ của thỏ bông (T.3) | |||
| Mẹ của thỏ bông (T.4) | |||
| Nói với em (T.1) | |||
| Nói với em (T.2) | |||
| Nói với em (T.3) | |||
| Nói với em (T.4) | |||
| Mẹ và cô (T.1) | |||
| Mẹ và cô (T.2) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Kể chuyện: Cô giáo như mẹ hiền | |||
| Toán | Các số đến 100 (T.1) | Tr. | |
| Các số đến 100 (T.2) | Tr. | ||
| Các số đến 100 (T.3) | Tr. | ||
| Đạo đức | Bài 12: Phòng, tránh đuối nước (T.2) | Tr.50, 51 | |
| TN&XH | Bài 23: Các giác quan của em (T.2) | Tr.98, 99 | |
| Bài 24: Em giữ vệ sinh cơ thể (T.1) | Tr.100, 101 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Giao lưu:Cách bảo vệ an toàn cho bản thân | Tr.82 | |
| SH theo chủ đề: Bảo vệ bản thân yêu quý của em | Tr.83, 84, 85 | ||
| SH lớp: Điều em muốn nói | Tr.85 | ||
| Âm nhạc | |||
| 26 | Tiếng Việt | Cô chổi rơm (T.1) | |
| Cô chổi rơm (T.2) | |||
| Cô chổi rơm (T.3) | |||
| Cô chổi rơm (T.4) | |||
| Ngưỡng cửa (T.1) | |||
| Ngưỡng cửa (T.2) | |||
| Mũ bảo hiểm (T.1) | |||
| Mũ bảo hiểm (T.2) | |||
| Mũ bảo hiểm (T.3) | |||
| Mũ bảo hiểm (T.4) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Kể chuyện: Chuyện ghế và bàn | |||
| Toán | Bảng các số từ 1 đến 100 (T.1) | Tr. | |
| Bảng các số từ 1 đến 100 (T.2) | Tr. | ||
| Bảng các số từ 1 đến 100 (T.3) | Tr. | ||
| Đạo đức | Bài 12: Phòng, tránh đuối nước (T.3) | Tr.52 | |
| TN&XH | Bài 24: Em giữ vệ sinh cơ thể (T.2) | Tr.102, 103 | |
| Bài 25: Em ăn uống lành mạnh (T.1) | Tr.104, 105 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Văn nghệchúc mừng những người phụ nữ quanh em | Tr.86 | |
| SH theo chủ đề: Những người sống quanh em | Tr.86, 87, 88 | ||
| SH lớp: Ứng xử lịch sự và thân thiện | Tr.88 | ||
| Âm nhạc | |||
| 27 | Tiếng Việt | Mít học vẽ tranh (T.1) | |
| Mít học vẽ tranh (T.2) | |||
| Mít học vẽ tranh (T.3) | |||
| Mít học vẽ tranh (T.4) | |||
| Vui học ở Thảo Cầm Viên (T.1) | |||
| Vui học ở Thảo Cầm Viên (T.2) | |||
| Vui học ở Thảo Cầm Viên (T.3) | |||
| Vui học ở Thảo Cầm Viên (T.4) | |||
| Cùng vui chơi (T.1) | |||
| Cùng vui chơi (T.2) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Kể chuyện: Đôi bạn và hai chú chim non | |||
| Toán | Các phép tính dạng 34 + 23, 57 – 23 (T.1) | Tr. | |
| Các phép tính dạng 34 + 23, 57 – 23 (T.2) | Tr. | ||
| Các phép tính dạng 34 + 23, 57 – 23 (T.3) | Tr. | ||
| Đạo đức | Bài 13:Phòng, tránh tai nạn trong sinh hoạt (T.1) | Tr.53, 54, 55, 56 | |
| TN&XH | Bài 25: Em ăn uống lành mạnh (T.2) | Tr.106, 107 | |
| Bài 26: Em vận động và nghỉ ngơi (T.1) | Tr.108, 109 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Lời chào bốn phương | Tr.89 | |
| SH theo chủ đề: Lịch sự khi chào hỏi | Tr.89, 90 | ||
| SH lớp: Đi hỏi về chào | Tr.91 | ||
| Âm nhạc | |||
| 28 | Tiếng Việt | Câu chuyện về giấy kẻ (T.1) | |
| Câu chuyện về giấy kẻ (T.2) | |||
| Câu chuyện về giấy kẻ (T.3) | |||
| Câu chuyện về giấy kẻ (T.4) | |||
| Trong chiếc cặp của em (T.1) | |||
| Trong chiếc cặp của em (T.2) | |||
| Những điều cần biết về bút chì (T.1) | |||
| Những điều cần biết về bút chì (T.2) | |||
| Những điều cần biết về bút chì (T.3) | |||
| Những điều cần biết về bút chì (T.4) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Kể chuyện: Ai quan trọng nhất? | |||
| Toán | Em làm được những gì? (T.1) | Tr. | |
| Em làm được những gì? (T.2) | Tr. | ||
| Các ngày trong tuần | Tr. | ||
| Đạo đức | Bài 13:Phòng, tránh tai nạn trong sinh hoạt (T.2) | Tr.57 | |
| TN&XH | Bài 26: Em vận động và nghỉ ngơi (T.2) | Tr.110, 111 | |
| Bài 27: Em biết tự bảo vệ (T.1) | Tr.112, 113 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Hoạt cảnh Khi em gặp người quen | Tr.92 | |
| SH theo chủ đề: Văn minh nơi công cộng | Tr.92, 93, 94, 95 | ||
| SH lớp: Ứng xử nơi công cộng | Tr.95 | ||
| Âm nhạc | |||
| 29 | Tiếng Việt | Chuyện xảy ra trên đường (T.1) | |
| Chuyện xảy ra trên đường (T.2) | |||
| Chuyện xảy ra trên đường (T.3) | |||
| Chuyện xảy ra trên đường (T.4) | |||
| Đi học (T.1) | |||
| Đi học (T.2) | |||
| Biển báo (T.1) | |||
| Biển báo (T.2) | |||
| Biển báo (T.3) | |||
| Biển báo (T.4) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Kể chuyện: Chuyện hai chú thỏ | |||
| Toán | Tờ lịch của em | Tr.128, 129 | |
| Thực hành và trải nghiệmEm và các bạn | Tr.130, 131 | ||
| KIỂM TRA | Tr. | ||
| Đạo đức | Bài 13:Phòng, tránh tai nạn trong sinh hoạt (T.3) | Tr.58 | |
| TN&XH | Bài 27: Em biết tự bảo vệ (T.2) | Tr.114, 115 | |
| Bài 28: Ôn tập chủ đề:CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ (T.1) | Tr. | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Lễ phát động cuộc thi:Quê hương và môi trường | Tr.96 | |
| SH theo chủ đề: Quê hương tươi đẹp | Tr.97, 98, 99 | ||
| SH lớp: Sinh hoạt dã ngoại | Tr.99 | ||
| Âm nhạc | |||
| 30 | Tiếng Việt | Làng em buổi sáng (T.1) | |
| Làng em buổi sáng (T.2) | |||
| Ban mai trên bản làng (T.1) | |||
| Ban mai trên bản làng (T.2) | |||
| Ban mai trên bản làng (T.3) | |||
| Ban mai trên bản làng (T.4) | |||
| Làng gốm Bát Tràng (T.1) | |||
| Làng gốm Bát Tràng (T.2) | |||
| Làng gốm Bát Tràng (T.3) | |||
| Làng gốm Bát Tràng (T.4) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Kể chuyện: Mong ước của ngựa con | |||
| Toán | Độ dài (T.1) | Tr. | |
| Độ dài (T.) | Tr. | ||
| Đo độ dài (T.1) | Tr. | ||
| Đạo đức | Bài 14: Phòng, tránh tai nạn giao thông (T.1) | Tr.59, 60, 61, 62 | |
| TN&XH | Bài 28: Ôn tập chủ đề:CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ (T.2) | Tr. | |
| Bài 29: Ban ngày và ban đêm (T.1) | Tr.120, 121 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Giới thiệu quê hương em | Tr.100 | |
| SH theo chủ đề:Những việc cần làm cho quê hương | Tr.100, 101, 102 | ||
| SH lớp: “Xin giữ gìn quê hương sạch, đẹp!” | Tr.102 | ||
| Âm nhạc | |||
| 31 | Tiếng Việt | Dạo phố (T.1) | |
| Dạo phố (T.2) | |||
| Bưu điện Thành phố Hồ Chí Minh (T.1) | |||
| Bưu điện Thành phố Hồ Chí Minh (T.2) | |||
| Bưu điện Thành phố Hồ Chí Minh (T.3) | |||
| Bưu điện Thành phố Hồ Chí Minh (T.4) | |||
| Hồ Gươm (T.1) | |||
| Hồ Gươm (T.2) | |||
| Hồ Gươm (T.3) | |||
| Hồ Gươm (T.4) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Kể chuyện: Xe lu và xe ca | |||
| Toán | Đo độ dài (T.2) | Tr. | |
| Xăng-ti-mét. Đơn vị đo độ dài (T.1) | Tr. | ||
| Xăng-ti-mét. Đơn vị đo độ dài (T.2) | Tr. | ||
| Đạo đức | Bài 14: Phòng, tránh tai nạn giao thông (T.2) | Tr.62, 63 | |
| TN&XH | Bài 29: Ban ngày và ban đêm (T.2) | Tr.122, 123 | |
| Bài 30: Ánh sáng mặt trời (T.1) | Tr.124, 125 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Rung chuông vàng: Bảo vệ môi trường | Tr.103 | |
| SH theo chủ đề: Tuyên truyền bảo vệ môi trường | Tr.103, 104, 105 | ||
| SH lớp: Trưng bày hình ảnh bảo vệ môi trường | Tr.105 | ||
| Âm nhạc | |||
| 32 | Tiếng Việt | Khu rừng kì lạ dưới đáy biển (T.1) | |
| Khu rừng kì lạ dưới đáy biển (T.2) | |||
| Khu rừng kì lạ dưới đáy biển (T.3) | |||
| Khu rừng kì lạ dưới đáy biển (T.4) | |||
| Thư gửi bố ngoài đảo (T.1) | |||
| Thư gửi bố ngoài đảo (T.2) | |||
| Nữ hoàng của đảo (T.1) | |||
| Nữ hoàng của đảo (T.2) | |||
| Nữ hoàng của đảo (T.3) | |||
| Nữ hoàng của đảo (T.4) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Kể chuyện: Tôm càng và cá con | |||
| Toán | Em làm được những gì? (T.1) | Tr. | |
| Em làm được những gì? (T.2) | Tr. | ||
| Em làm được những gì? (T.3) | Tr. | ||
| Đạo đức | Bài 14: Phòng, tránh tai nạn giao thông (T.3) | Tr.63 | |
| TN&XH | Bài 30: Ánh sáng mặt trời (T.2) | Tr.126, 127 | |
| Bài 31: Hiện tượng thời tiết (T.1) | Tr.128, 129 | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Tuyên truyền bảo vệ môi trường | Tr.106 | |
| SH theo chủ đề:Giúp quê hương xanh, sạch, đẹp hơn | Tr.106, 107, 108, 109 | ||
| SH lớp: Người lao động gương mẫu | Tr.109 | ||
| Âm nhạc | |||
| 33 | Tiếng Việt | Chuyện của Nam (T.1) | |
| Chuyện của Nam (T.2) | |||
| Chuyện của Nam (T.3) | |||
| Chuyện của Nam (T.4) | |||
| Mọi người đều khác biệt (T.1) | |||
| Mọi người đều khác biệt (T.2) | |||
| Mọi người đều khác biệt (T.3) | |||
| Mọi người đều khác biệt (T.4) | |||
| Ước mơ nào cũng quý (T.1) | |||
| Ước mơ nào cũng quý (T.2) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Kể chuyện: Xe cứu hoả Tí Hon | |||
| Toán | ÔN TẬP CUỐI NĂM (T.1) | Tr. | |
| ÔN TẬP CUỐI NĂM (T.2) | Tr. | ||
| ÔN TẬP CUỐI NĂM (T.3) | Tr. | ||
| Đạo đức | KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ | Tr. | |
| TN&XH | Bài 31: Hiện tượng thời tiết (T.2) | Tr.130, 131 | |
| Bài 32: Ôn tập chủ đề:TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI (T.1) | Tr. | ||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Tuyên truyền bảo vệ môi trường | Tr.106 | |
| SH theo chủ đề:Giúp quê hương xanh, sạch, đẹp hơn | Tr.106, 107, 108, 109 | ||
| SH lớp: Người lao động gương mẫu | Tr.109 | ||
| Âm nhạc | |||
| 34 | Tiếng Việt | Buổi học cuối năm (T.1) | |
| Buổi học cuối năm (T.2) | |||
| Buổi học cuối năm (T.3) | |||
| Buổi học cuối năm (T.4) | |||
| Gửi lời chào lớp Một (T.1) | |||
| Gửi lời chào lớp Một (T.2) | |||
| Kì nghỉ hè của em (T.1) | |||
| Kì nghỉ hè của em (T.2) | |||
| Kì nghỉ hè của em (T.3) | |||
| Kì nghỉ hè của em (T.4) | |||
| Thực hành | VBT | ||
| Kể chuyện: Những phần thưởng đặc biệt | |||
| Toán | ÔN TẬP CUỐI NĂM (T.4) | Tr. | |
| ÔN TẬP CUỐI NĂM (T.5) | Tr. | ||
| ÔN TẬP CUỐI NĂM (T.6) | Tr. | ||
| Đạo đức | KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ | Tr. | |
| TN&XH | Bài 32: Ôn tập chủ đề:TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI (T.2) | Tr. | |
| ÔN TẬP – ĐÁNH GIÁ – GD ĐỊA PHƯƠNG | |||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Noi gương Bác Hồ:Gắn bó với thiên nhiên | Tr.110 | |
| SH theo chủ đề: Vẽ bức tranh quê hương | Tr.110, 111 | ||
| SH lớp: Trưng bày bức tranh quê hương em | Tr.111 | ||
| Âm nhạc | |||
| 35 | Tiếng Việt | Ôn tập | |
| Ôn tập | |||
| Ôn tập | |||
| Ôn tập | |||
| Ôn tập | |||
| Ôn tập | |||
| Ôn tập | |||
| Ôn tập | |||
| KIỂM TRA CUỐI HKII | |||
| KIỂM TRA CUỐI HKII | |||
| KIỂM TRA CUỐI HKII | |||
| KIỂM TRA CUỐI HKII | |||
| Toán | ÔN TẬP CUỐI NĂM (T.7) | Tr. | |
| Thực hành và trải nghiệm: Ong và hoa | Tr.156 | ||
| KIỂM TRA HKII | |||
| Đạo đức | KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ | Tr. | |
| TN&XH | ÔN TẬP – ĐÁNH GIÁ – GD ĐỊA PHƯƠNG | ||
| ÔN TẬP – ĐÁNH GIÁ – GD ĐỊA PHƯƠNG | |||
| Hoạt động trải nghiệm | SHDC: Cây xanh quê em | Tr.112 | |
| SH theo chủ đề: Làm cho quê hương thêm xanh | Tr.112, 113, 114 | ||
| SH lớp: Cây xanh của em | Tr.114 | ||
| Âm nhạc |
Nhận xét
Đăng nhận xét