Kế hoạch điều chỉnh lớp 1 sách Kết nối tri thức theo Công văn 3969

Xem thêm nhiều bài viết về : 1000+ Tài liệu miễn phí chất lượng
from khotailieu.edu.vn https://ift.tt/3rgLwAd
via Khotailieu.edu.vn
|
Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú |
|||
|
1/9 |
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ thời lượng |
Số tiết PPCT |
||
|
Phần học chữ |
Bài mở đầu. Em là học sinh (Tiết 1) |
1 |
1 |
|||
|
Bài mở đầu. Em là học sinh (Tiết 2) |
1 |
2 |
||||
|
Bài mở đầu. Em là học sinh (Tiết 3) |
1 |
3 |
||||
|
Bài mở đầu. Em là học sinh (Tiết 4) |
1 |
4 |
||||
|
Bài 1. a, c (Tiết 1) |
1 |
5 |
||||
|
Bài 1. a, c (Tiết 2) |
1 |
6 |
||||
|
Bài 1. a, c (Tiết 3) |
1 |
7 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết |
Tập viết (sau bài 1) |
1 |
8 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
||
|
Phần học chữ |
Bài 2. cà, cá (Tiết 1) |
1 |
9 |
|||
|
Bài 2. cà, cá (Tiết 2) |
1 |
10 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết |
Tập viết (sau bài 2) |
1 |
11 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
||
|
Kể chuyện |
Bài 3. Kể chuyện Hai con dê |
1 |
12 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
||
|
2/9 |
Phần học chữ |
Bài 4. o, ô (Tiết 1) |
1 |
13 |
||
|
Bài 4. o, ô (Tiết 2) |
1 |
14 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 5. cỏ, cọ (Tiết 1) |
1 |
15 |
||||
|
Bài 5. cỏ, cọ (Tiết 2) |
1 |
16 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 4, 5) |
1 |
17 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Phần học chữ |
Bài 6. ơ, d (Tiết 1) |
1 |
18 |
|||
|
Bài 6. ơ, d (Tiết 2) |
1 |
19 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 7. đ, e (Tiết 1) |
1 |
20 |
||||
|
Bài 7. đ, e (Tiết 2) |
1 |
21 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết |
Tập viết (sau bài 6, 7) |
1 |
22 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
||
|
Kể chuyện |
Bài 8. Kể chuyện Chồn con đi học |
1 |
23 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
||
|
Phần học chữ |
Bài 9. Ôn tập |
1 |
24 |
|||
|
3/9 |
Phần học chữ |
Bài 10. ê, l (Tiết 1) |
1 |
25 |
||
|
Bài 10. ê, l (Tiết 2) |
1 |
26 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 11. b, bễ (Tiết 1) |
1 |
27 |
||||
|
Bài 11. b, bễ (Tiết 2) |
1 |
28 |
-Bê be be. (Bỏ câu này) –GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết |
Tập viết (sau bài 10, 11) |
1 |
29 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
||
|
Phần học chữ |
Bài 12. g, h (Tiết 1) |
1 |
30 |
|||
|
Bài 12. g, h (Tiết 2) |
1 |
31 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 13. i, ia (Tiết 1) |
1 |
32 |
||||
|
Bài 13. i, ia (Tiết 2) |
1 |
33 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết |
Tập viết (sau bài 12, 13) |
1 |
34 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
||
|
Kể chuyện |
Bài 14. Kể chuyện Hai chú gà con |
1 |
35 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
||
|
Phần học chữ |
Bài 15. Ôn tập |
1 |
36 |
|||
|
4/10 |
Phần học chữ |
Bài 16. gh (Tiết 1) |
1 |
37 |
||
|
Bài 16. gh (Tiết 2) |
1 |
38 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài17. gi, k (Tiết 1) |
1 |
39 |
||||
|
Bài 17. gi, k (Tiết 2) |
1 |
40 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết |
Tập viết (sau bài 17,18) |
1 |
41 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
||
|
Phần học chữ |
Bài 18. kh, m (Tiết 1) |
1 |
42 |
|||
|
Bài 18. kh, m ((Tiết 2) |
1 |
43 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 19, n, nh (Tiết 1) |
1 |
44 |
||||
|
Bài 19, n, nh (Tiết 2) |
1 |
45 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết |
Tập viết (sau bài 17,18) |
1 |
46 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
||
|
Kể chuyện |
Bài 20. Kể chuyện: Đôi bạn |
1 |
47 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
||
|
Phần học chữ |
Bài 21. Ôn tập |
1 |
48 |
Ngủ (bỏ) |
||
|
5/10 |
Phần học chữ |
Bài 22. ng, ngh (Tiết 1) |
1 |
49 |
||
|
Bài 22, ng, ngh (Tiết 2) |
1 |
50 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 23. p, ph (Tiết 1) |
1 |
51 |
||||
|
Bài 23. p, ph (Tiết 2) |
1 |
52 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết |
Tập viết (sau bài 22, 23) |
1 |
53 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
||
|
Phần học chữ |
Bài 24. qu, r (Tiết 1) |
1 |
54 |
|||
|
Bài 24. qu, r (Tiết 2) |
1 |
55 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 25. s, x (Tiết 1) |
1 |
56 |
quà quà(thay quạ quạ ) |
|||
|
Bài 25. s, x (Tiết 2) |
1 |
57 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết |
Tập viết (sau bài 24,25) |
1 |
58 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
||
|
Kể chuyện |
Bài 26. Kể chuyện Kiến và bồ câu |
1 |
59 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
||
|
Phần học chữ |
Bài 27. Ôn tập |
1 |
60 |
|||
|
6/10 |
Phần học chữ |
Bài 28. t, th (Tiết 1) |
1 |
61 |
Tivi (bỏ) |
|
|
Bài 28. t, th (Tiết 2) |
1 |
62 |
-Thay thế bài Nhớ bố -GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 29. tr, ch (Tiết 1) |
1 |
63 |
||||
|
Bài 29. tr, ch (Tiết 2) |
1 |
64 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết |
Tập viết (sau bài 28, 29) |
1 |
65 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
||
|
Phần học chữ |
Bài 30. u, ư (Tiết 1) |
1 |
66 |
|||
|
Bài 30. u, ư (Tiết 2) |
1 |
67 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 31. ua, ưa (Tiết 1) |
1 |
68 |
||||
|
Bài 31.ua, ưa (Tiết 2) |
1 |
69 |
-Dưa đỏ (thay quả dưa) -GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết |
Tập viết (sau bài 30,31) |
1 |
70 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
||
|
Kể chuyện |
Bài 32. Kể chuyện Dê con nghe lời mẹ |
1 |
71 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
||
|
Bài 33. Ôn tập |
1 |
72 |
– Nó la cà nhá cỏ, nhá dưa, lơ mơ ngủ. (thay: Nó la cà chỗ nọ, chỗ kia) – Giữa trưa, chị quạ “quà quà”: “A, thỏ thua rùa!”. (thay: Giữa trưa, rùa đã bỏ xa thỏ. Thỏ thua rùa) – Tập chép: Thỏ la cà nhá cỏ, nhá dưa. (thay:Tập chép: Thỏ la cà chỗ nọ, chỗ kia) |
|||
|
7/10 |
Phần học chữ |
Bài 34. v, y (Tiết 1) |
1 |
73 |
||
|
Bài 34. v, y (Tiết 2) |
1 |
74 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 35. Chữ hoa (Tiết 1) |
1 |
75 |
||||
|
Bài 35. Chữ hoa (Tiết 2) |
1 |
76 |
||||
|
Tập viết |
Tập viết (sau bài 34, 35) |
1 |
77 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
||
|
Phần học vần |
Bài 36. am, ap (Tiết 1) |
1 |
78 |
Thay thế bài Bờ Hồ |
||
|
Bài 36. am, ap (Tiết 2) |
1 |
79 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 37. ăm, ăp (Tiết 1) |
1 |
80 |
||||
|
Bài 37. ăm, ăp (Tiết 2) |
1 |
81 |
-Thay thế bài Chăm bà -GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết |
Tập viết (sau bài 36,37) |
1 |
82 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
||
|
Kể chuyện |
Bài 38. Kể chuyện Chú thỏ thông minh |
1 |
83 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
||
|
Bài 39. Ôn tập |
1 |
84 |
||||
|
8/11 |
Phần học vần |
Bài 40. âm, âp (Tiết 1) |
1 |
85 |
||
|
Bài 40. âm, âp (Tiết 2) |
1 |
86 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 41. em, ep (Tiết 1) |
1 |
87 |
||||
|
Bài 41. em, ep (Tiết 2) |
1 |
88 |
–gà nhép (thay: gà nhí) -GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết |
Tập viết (sau bài 40,41) |
1 |
89 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
||
|
Phần học vần |
Bài 42. êm, êp (Tiết 1) |
1 |
90 |
|||
|
Bài 42. êm, êp (Tiết 2) |
1 |
91 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 43. im, ip (Tiết 1) |
1 |
92 |
||||
|
Bài 43. im, ip (Tiết 2) |
1 |
93 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết |
Tập viết (sau bài 42,43) |
1 |
94 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
||
|
Bài 44. Kể chuyện Ba chú lợn con |
1 |
95 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|||
|
Bài 45. Ôn tập |
1 |
96 |
||||
|
9/11 |
Phần học vần |
Bài 46. iêm, yêm, iêp (Tiết 1) |
1 |
97 |
||
|
Bài 46. iêm, yêm, iêp (Tiết 2) |
1 |
98 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 47. om, op (Tiết 1) |
1 |
99 |
||||
|
Bài 47. om, op (Tiết 2) |
1 |
100 |
-thở hí hóp(bỏ) -GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết |
Tập viết (sau bài 46, 47) |
1 |
101 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
||
|
Bài 48. ôm, ôp (Tiết 1) |
1 |
102 |
||||
|
Bài 48. ôm, ôp (Tiết 2) |
1 |
103 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 49. ơm, ơp (Tiết 1) |
1 |
104 |
||||
|
Bài 49. ơm, ơp (Tiết 2) |
1 |
105 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết |
Tập viết (sau bài 48, 49) |
1 |
106 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
||
|
Bài 50. Kể chuyện Vịt con và sơn ca |
1 |
107 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|||
|
Bài 51. Ôn tập |
1 |
108 |
||||
|
10/11 |
Ôn tập giữa học kì I |
1 |
109 |
Tổ của nó nhỏ như hộp diêm mà đẹp. (thay: Tổ của nó nhỏ mà đẹp lắm) |
||
|
Ôn tập giữa học kì I |
1 |
110 |
||||
|
Ôn tập giữa học kì I |
1 |
111 |
||||
|
Ôn tập giữa học kì I |
1 |
112 |
||||
|
Ôn tập giữa học kì I |
1 |
113 |
||||
|
Ôn tập giữa học kì I |
1 |
114 |
||||
|
Ôn tập giữa học kì I |
1 |
115 |
||||
|
Ôn tập giữa học kì I |
1 |
116 |
||||
|
Ôn tập giữa học kì I |
1 |
117 |
||||
|
Ôn tập giữa học kì I |
1 |
118 |
||||
|
Ôn tập giữa học kì I |
1 |
119 |
||||
|
Ôn tập giữa học kì I |
1 |
120 |
– quà quà(thay quạ quạ ) – gà nhép (thay: gà nhí) |
|||
|
11/11 |
Phần học vần |
Bài 52. um, up (Tiết 1) |
1 |
121 |
||
|
Bài 52. um, up (Tiết 2) |
1 |
122 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 53. uôm (Tiết 1) |
1 |
123 |
Thay thế bài Phố thợ nhuộm |
|||
|
Bài 53. uôm (Tiết 2) |
1 |
124 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 52, 53) |
1 |
125 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Phần học vần |
Bài 54. ươm, ươp (Tiết 1) |
1 |
126 |
|||
|
Bài 54. ươm, ươp (Tiết 2) |
1 |
127 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 55. an, at (Tiết 1) |
1 |
128 |
||||
|
Bài 55. an, at (Tiết 2) |
1 |
129 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 54, 55) |
1 |
130 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 56. Kể chuyện Sói và Sóc |
1 |
131 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|||
|
Bài 57. Ôn tập |
1 |
132 |
– Có kẻ đã cuỗm gà nhép.(thay: Có kẻ đã tha gà nhí đi.) – Cả xóm ồ ra, nom rõ quạ tha gà nhép(thay: Cả xóm ùa ra, quạ sợ quá.) |
|||
|
12/12 |
Phần học vần |
Bài 58. ăn, ăt (Tiết 1) |
1 |
133 |
||
|
Bài 58. ăn, ăt (Tiết 2) |
1 |
134 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 59. ân, ât (Tiết 1) |
1 |
135 |
||||
|
Bài 59. ân, ât (Tiết 2) |
1 |
136 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 58, 59) |
1 |
137 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Phần học vần |
Bài 60. en, et (Tiết 1) |
1 |
138 |
|||
|
Bài 60. en, et (Tiết 2) |
1 |
139 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 61. ên, êt (Tiết 1) |
1 |
140 |
||||
|
Bài 61. ên, êt (Tiết 2) |
1 |
141 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 60, 61) |
1 |
142 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 62. Kể chuyện Sư Tử và Chuột Nhắt |
1 |
143 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|||
|
Bài 63. Ôn tập |
1 |
144 |
Thay thế bài Kết bạn |
|||
|
13/12 |
Phần học vần |
Bài 64. in, it (Tiết 1) |
1 |
145 |
Thay thế bài Hồ sen |
|
|
Bài 64. in, it (Tiết 2) |
1 |
146 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 65. iên, iêt (Tiết 1) |
1 |
147 |
||||
|
Bài 65. iên, iêt (Tiết 2) |
1 |
148 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 64, 65) |
1 |
149 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 66. yên, yêt (Tiết 1) |
1 |
150 |
||||
|
Bài 66. yên, yêt (Tiết 2) |
1 |
151 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 67. on, ot (Tiết 1) |
1 |
152 |
||||
|
Bài 67. on, ot (Tiết 2) |
1 |
153 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 66, 67) |
1 |
154 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 68. Kể chuyện Mây đen và mây trắng |
1 |
155 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|||
|
Bài 69. Ôn tập |
1 |
156 |
hí hóp (bỏ) |
|||
|
14/12 |
Phần học vần |
Bài 70. ôn, ôt (Tiết 1) |
1 |
157 |
||
|
Bài 70. ôn, ôt (Tiết 2) |
1 |
158 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 71. ơn, ơt (Tiết 1) |
1 |
159 |
||||
|
Bài 71. ơn, ơt (Tiết 2) |
1 |
160 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 70, 71) |
1 |
161 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Phần học vần |
Bài 72. un, ut, ưt (Tiết 1) |
1 |
162 |
|||
|
Bài 72. un, ut, ưt (Tiết 2) |
1 |
163 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 73. uôn, uôt (Tiết 1) |
1 |
164 |
||||
|
Bài 73. uôn, uôt (Tiết 2) |
1 |
165 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 72, 73) |
1 |
166 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 74. Kể chuyện Thần gió và Mặt trời |
1 |
167 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|||
|
Bài 75. Ôn tập |
1 |
168 |
||||
|
15/12 |
Phần học vần |
Bài 76. uơn, uơt (Tiết 1) |
1 |
169 |
||
|
Bài 76. uơn, uơt (Tiết 2) |
1 |
170 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 77. ang, ac (Tiết 1) |
1 |
171 |
||||
|
Bài 77. ang, ac (Tiết 2) |
1 |
172 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 77, 78) |
1 |
173 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Phần học vần |
Bài 78. ăng, ăc (Tiết 1) |
1 |
174 |
|||
|
Bài 78. ăng, ăc (Tiết 2) |
1 |
175 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 79. âng, âc (Tiết 1) |
1 |
176 |
||||
|
Bài 79. âng, âc (Tiết 2) |
1 |
177 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 78, 79) |
1 |
178 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 80. Kể chuyện Hàng xóm |
1 |
179 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|||
|
Bài 81. Ôn tập |
1 |
180 |
||||
|
16/12 |
Phần học vần |
Bài 82. eng, ec (Tiết 1) |
1 |
181 |
||
|
Bài 82. eng, ec (Tiết 2) |
1 |
182 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 83. iêng, yêng, iêc (Tiết 1) |
1 |
183 |
||||
|
Bài 83. iêng, yêng, iêc (Tiết 2) |
1 |
184 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 82, 83) |
1 |
185 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Phần học vần |
Bài 84. ong, oc (Tiết 1) |
1 |
186 |
|||
|
Bài 84. ong, oc (Tiết 2) |
1 |
187 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 85. ông, ôc (Tiết 1) |
1 |
188 |
||||
|
Bài 85. ông, ôc (Tiết 2) |
1 |
189 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 84, 85) |
1 |
190 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 86. Kể chuyện Cô bé và con gấu |
1 |
191 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|||
|
Bài 87. Ôn tập |
1 |
192 |
||||
|
17/1 |
Phần học vần |
Bài 88. ung, uc (Tiết 1) |
1 |
193 |
Thay thế bài Gà mẹ, gà con |
|
|
Bài 88. ung, uc (Tiết 2) |
1 |
194 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 89. ưng, ưc (Tiết 1) |
1 |
195 |
Thay thế bài Sáng sớm trên biển |
|||
|
Bài 89. ưng, ưc (Tiết 2) |
1 |
196 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 88, 89) |
1 |
197 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Phần học vần |
Bài 90. uông, uôc (Tiết 1) |
1 |
198 |
|||
|
Bài 90. uông, uôc (Tiết 2) |
1 |
199 |
Thay thế bài Hạt giống nhỏ |
|||
|
Bài 91. ương, ươc (Tiết 1) |
1 |
200 |
||||
|
Bài 91. ương, ươc (Tiết 2) |
1 |
201 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 90,91) |
1 |
202 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 92. Kể chuyện Ông lão và sếu nhỏ |
1 |
203 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|||
|
Bài 93. Ôn tập |
1 |
204 |
Thay thế bài Ông bà em |
|||
|
18/1 |
Ôn tập cuối học kì I |
1 |
205 |
|||
|
Ôn tập cuối học kì I |
1 |
206 |
||||
|
Ôn tập cuối học kì I |
1 |
207 |
||||
|
Ôn tập cuối học kì I |
1 |
208 |
||||
|
Ôn tập cuối học kì I |
1 |
209 |
||||
|
Ôn tập cuối học kì I |
1 |
210 |
||||
|
Ôn tập cuối học kì I |
1 |
211 |
||||
|
Ôn tập cuối học kì I |
1 |
212 |
||||
|
Ôn tập cuối học kì I |
1 |
213 |
||||
|
Ôn tập cuối học kì I |
1 |
214 |
kêu (bỏ) |
|||
|
Ôn tập cuối học kì I |
1 |
215 |
||||
|
Ôn tập cuối học kì I |
1 |
216 |
||||
|
19/1 |
Phần học vần |
Bài 94. anh, ach (Tiết 1) |
1 |
217 |
||
|
Bài 94. anh, ach (Tiết 2) |
1 |
218 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 95. ênh, êch (Tiết 1) |
1 |
219 |
||||
|
Bài 95. ênh, êch (Tiết 2) |
1 |
220 |
-Ước mơ của tảng đá (1)(thay bài : Mơ) -GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 94, 95) |
1 |
221 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Phần học vần |
Bài 96. inh, ich (Tiết 1) |
1 |
222 |
Ước mơ của tảng đá (2) (thay bài : Lịch bàn) |
||
|
Bài 96. inh, ich (Tiết 2) |
1 |
223 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 97. ai, ay (Tiết 1) |
1 |
224 |
||||
|
Bài 97. ai, ay (Tiết 2) |
1 |
225 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 96, 97) |
1 |
226 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 98. Kể chuyện Ong mật và ong bầu |
1 |
227 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|||
|
Bài 99. Ôn tập |
1 |
228 |
||||
|
20/1 |
Phần học vần |
Bài 100. oi, ây (Tiết 1) |
1 |
229 |
||
|
Bài 100. oi, ây (Tiết 2) |
1 |
230 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 101. ôi, ơi (Tiết 1) |
1 |
231 |
||||
|
Bài 101. ôi, ơi (Tiết 2) |
1 |
232 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 100, 101) |
1 |
233 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Phần học vần |
Bài 102. ui, ưi (Tiết 1) |
1 |
234 |
|||
|
Bài 102. ui, ưi (Tiết 2) |
1 |
235 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 103. uôi, ươi (Tiết 1) |
1 |
236 |
||||
|
Bài 103. uôi, ươi (Tiết 2) |
1 |
237 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 102, 103) |
1 |
238 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 104. Kể chuyện Thổi bóng |
1 |
239 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|||
|
Bài 105. Ôn tập |
1 |
240 |
||||
|
21/2 |
Phần học vần |
Bài 106. ao, eo (Tiết 1) |
1 |
241 |
||
|
Bài 106. ao, eo (Tiết 2) |
1 |
242 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 107. au, âu (Tiết 1) |
1 |
243 |
||||
|
Bài 107. au, âu (Tiết 2) |
1 |
244 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 106, 107) |
1 |
245 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Phần học vần |
Bài 108. êu, iu (Tiết 1) |
1 |
246 |
|||
|
Bài 108. êu, iu (Tiết 2) |
1 |
247 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 109. iêu, yêu (Tiết 1) |
1 |
248 |
||||
|
Bài 109. iêu, yêu (Tiết 2) |
1 |
249 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 108, 109) |
1 |
250 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 110. Kể chuyện Mèo con bị lạc |
1 |
251 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|||
|
Bài 111. Ôn tập |
1 |
252 |
||||
|
22/2 |
Phần học vần |
Bài 112. ưu, ươu (Tiết 1) |
1 |
253 |
||
|
Bài 112. ưu, ươu (Tiết 2) |
1 |
254 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 113. oa, oe (Tiết 1) |
1 |
255 |
||||
|
Bài 113. oa, oe (Tiết 2) |
1 |
256 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 112, 113) |
1 |
257 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Phần học vần |
Bài 114. uê, uơ (Tiết 1) |
1 |
258 |
|||
|
Bài 114. uê, uơ (Tiết 2) |
1 |
259 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 115. uy, uya (Tiết 1) |
1 |
260 |
||||
|
Bài 115. uy, uya (Tiết 2) |
1 |
261 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 114, 115) |
1 |
262 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 116. Kể chuyện Cây khế |
1 |
263 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|||
|
Bài 117. Ôn tập |
1 |
264 |
||||
|
23/2 |
Phần học vần |
Bài 118. oam, oăm (Tiết 1) |
1 |
265 |
||
|
Bài 118. oam, oăm (Tiết 2) |
1 |
266 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 119. oan, oat (Tiết 1) |
1 |
267 |
||||
|
Bài 119. oan, oat (Tiết 2) |
1 |
268 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 118, 119) |
1 |
269 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Phần học vần |
Bài 120. oăn, oăt (Tiết 1) |
1 |
270 |
|||
|
Bài 120. oăn, oăt (Tiết 2) |
1 |
271 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 121. uân, uât (Tiết 1) |
1 |
272 |
||||
|
Bài 121. uân, uât (Tiết 2) |
1 |
273 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 120, 121) |
1 |
274 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 122. Kể chuyện Hoa tặng bà |
1 |
275 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|||
|
Bài 123. Ôn tập |
1 |
276 |
||||
|
24/2 |
Phần học vần |
Bài 124. oen, oet (Tiết 1) |
1 |
277 |
||
|
Bài 124. oen, oet (Tiết 2) |
1 |
278 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 125. uyên, uyêt (Tiết 1) |
1 |
279 |
||||
|
Bài 125. uyên, uyêt (Tiết 2) |
1 |
280 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 124, 125) |
1 |
281 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Phần học vần |
Bài 126. uyn, uyt (Tiết 1) |
1 |
282 |
|||
|
Bài 126. uyn, uyt (Tiết 2) |
1 |
283 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 127. oang, oac (Tiết 1) |
1 |
284 |
||||
|
Bài 127. oang, oac (Tiết 2) |
1 |
285 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 126, 127) |
1 |
286 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 128 Kể chuyện Cá đuôi cờ |
1 |
287 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|||
|
Bài 129. Ôn tập |
1 |
288 |
||||
|
25/3 |
Phần học vần |
Bài 130. oăng, oăc (Tiết 1) |
1 |
289 |
||
|
Bài 130. oăng, oăc (Tiết 2) |
1 |
290 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 131. oanh, oach (Tiết 1) |
1 |
291 |
||||
|
Bài 131. oanh, oach (Tiết 2) |
1 |
292 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 130, 131) |
1 |
293 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Phần học vần |
Bài 132. uênh, uêch (Tiết 1) |
1 |
294 |
|||
|
Bài 132. uênh, uêch (Tiết 2) |
1 |
295 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 133. uynh, uych (Tiết 1) |
1 |
296 |
||||
|
Bài 133. uynh, uych (Tiết 2) |
1 |
297 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Tập viết (sau bài 132, 133) |
1 |
298 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Bài 134. Kể chuyện Chim hoạ mi |
1 |
299 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|||
|
Bài 135. Ôn tập |
1 |
300 |
||||
|
26/3 |
Phần học vần |
Bài 136. oai, oay, uây (Tiết 1) |
1 |
301 |
||
|
Bài 136. oai, oay, uây (Tiết 2) |
1 |
302 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Phần học vần |
Bài 137. Vần ít gặp (Tiết 1) |
1 |
303 |
|||
|
Bài 137. Vần ít gặp (Tiết 2) |
1 |
304 |
||||
|
Bài 137. Vần ít gặp (Tiết 3) |
1 |
305 |
||||
|
Tập viết (sau bài 136, 137) |
1 |
306 |
GV hướng dẫn kĩ quy trình viết (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết. |
|||
|
Ôn tập giữa học kì 2 (tiết 1) |
1 |
307 |
||||
|
Ôn tập giữa học kì 2 (tiết 2) |
1 |
308 |
||||
|
Ôn tập giữa học kì 2 (tiết 3) |
1 |
309 |
||||
|
Ôn tập giữa học kì 2 (tiết 4) |
1 |
310 |
||||
|
Ôn tập giữa học kì 2 (tiết 5) |
1 |
311 |
||||
|
Ôn tập giữa học kì 2 (tiết 6) |
1 |
312 |
||||
|
27/3 |
Gia đình |
Bài Tập đọc Chuột con đáng yêu (Tiết 1) |
1 |
313 |
||
|
Bài Tập đọc Chuột con đáng yêu (Tiết 2) |
1 |
314 |
||||
|
Chính tả Tập chép: Con mèo mà trèo cây cau. Chữ: ng, ngh. Vần: uôn, uôt /ương, ươc. |
1 |
315 |
GV phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết chính tả. |
|||
|
Tập đọc Món quà quý nhất |
1 |
316 |
||||
|
Tập đọc Món quà quý nhất |
1 |
317 |
||||
|
Tập viết Tô chữ hoa: A, Ă, Â |
1 |
318 |
GV hướng dẫn HS tô chữ hoa (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS tô chữ hoa. |
|||
|
Tập đọc Nắng |
1 |
319 |
||||
|
Góc sáng tạo Bưu thiếp “Lời yêu thương” |
1 |
320 |
||||
|
Kể chuyện Cô bé quàng khăn đỏ |
1 |
321 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|||
|
Tập viết Tô chữ hoa: B |
1 |
322 |
GV hướng dẫn HS tô chữ hoa (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS tô chữ hoa. |
|||
|
Tự đọc sách báo Làm quen với việc đọc sách báo |
1 |
323 |
||||
|
Tự đọc sách báo Làm quen với việc đọc sách báo |
1 |
324 |
||||
|
Tập đọc Thầy giáo (tiết 1) |
1 |
325 |
||||
|
28/3 |
Trường học |
Tập đọc Thầy giáo (tiết 1) |
1 |
326 |
||
|
Chính tả Nghe viết: Cô giáo với mùa thu. Chữ: g, gh. Vần: ai, ay. |
1 |
327 |
GV phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết chính tả. |
|||
|
Tập đọc Kiến em đi học (Tiết 1) |
1 |
328 |
||||
|
Tập đọc Kiến em đi học (Tiết 2) |
1 |
329 |
||||
|
Tập viết Tô chữ hoa: C |
1 |
330 |
GV hướng dẫn HS tô chữ hoa (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS tô chữ hoa. |
|||
|
Tập đọc Đi học |
1 |
331 |
||||
|
Góc sáng tạo Trưng bày: Bưu thiếp “Lời yêu thương” |
1 |
332 |
||||
|
Kể chuyện Ba món quà |
1 |
333 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|||
|
Tập viết Tô chữ hoa: D, Đ |
1 |
334 |
GV hướng dẫn HS tô chữ hoa (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS tô chữ hoa. |
|||
|
Tự đọc sách báo Đọc truyện (tiết 1) |
1 |
335 |
||||
|
Tự đọc sách báo Đọc truyện (tiết 2) |
1 |
336 |
||||
|
29/3 |
Thiên nhiên |
Tập đọc Sơn ca, nai và ếch (tiết 1) |
1 |
337 |
||
|
Tập đọc Sơn ca, nai và ếch (tiết 2) |
1 |
338 |
||||
|
Chính tả Tập chép: Chim sâu. Chữ: c, k. Vần: uyt, uych. |
1 |
339 |
GV phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết chính tả. |
|||
|
Tập đọc Chuyện trong vườn (Tiết 1) |
1 |
340 |
||||
|
Tập đọc Chuyện trong vườn (Tiết 2) |
1 |
341 |
||||
|
Tập viết Tô chữ hoa: E, Ê |
1 |
342 |
GV hướng dẫn HS tô chữ hoa (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS tô chữ hoa. |
|||
|
Tập đọc Kể cho bé nghe |
1 |
343 |
||||
|
Góc sáng tạo Em yêu thiên nhiên. |
1 |
344 |
||||
|
Kể chuyện Chuyện của hoa hồng |
1 |
345 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|||
|
Tập viết Tô chữ hoa: G, H |
1 |
346 |
GV hướng dẫn HS tô chữ hoa (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS tô chữ hoa. |
|||
|
Tự đọc sách báo Đọc truyện tranh (Tiết 1) |
1 |
347 |
||||
|
Tự đọc sách báo Đọc truyện tranh (Tiết 2) |
1 |
348 |
||||
|
30/4 |
Gia đình |
Tập đọc Ông giẳng ông giăng (Tiết 1) |
1 |
349 |
||
|
Tập đọc Ông giẳng ông giăng (Tiết 2) |
1 |
350 |
||||
|
Chính tả Nghe viết: Ông giẳng ông giăng. Điền tiếng vào chỗ trống. Chữ: r, d, gi. |
1 |
351 |
GV phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết chính tả. |
|||
|
Tập đọc Sẻ anh, Sẻ em (Tiết 1) |
1 |
352 |
||||
|
Tập đọc Sẻ anh, Sẻ em (Tiết 2) |
1 |
353 |
||||
|
Tập viết Tô chữ hoa: I, K |
1 |
354 |
GV hướng dẫn HS tô chữ hoa (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS tô chữ hoa. |
|||
|
Tập đọc Ngoan |
1 |
355 |
||||
|
Góc sáng tạo Trưng bày tranh ảnh: “Em yêu thiên nhiên” |
1 |
356 |
||||
|
Kể chuyện Ba cô con gái |
1 |
357 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|||
|
Tập viết Tô chữ hoa: L |
1 |
358 |
GV hướng dẫn HS tô chữ hoa (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS tô chữ hoa. |
|||
|
Tự đọc sách báo Đọc thơ (Tiết 1) |
1 |
359 |
||||
|
Tự đọc sách báo Đọc thơ (Tiết 2) |
1 |
360 |
||||
|
31/4 |
Trường học |
Tập đọc Cái kẹo và con cánh cam (Tiết 1) |
1 |
361 |
||
|
Tập đọc Cái kẹo và con cánh cam (Tiết 2) |
1 |
362 |
||||
|
Chính tả Tập chép: Cô và mẹ. Viết tiếng bắt đầu bằng c, k. |
1 |
363 |
GV phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết chính tả. |
|||
|
Tập đọc Giờ học vẽ (Tiết 1) |
1 |
364 |
||||
|
Tập đọc Giờ học vẽ (Tiết 2) |
1 |
365 |
||||
|
Tập viết Tô chữ hoa: M, N |
1 |
366 |
GV hướng dẫn HS tô chữ hoa (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS tô chữ hoa. |
|||
|
Tập đọc Quyển vở của em |
1 |
367 |
||||
|
Góc sáng tạo Quà tặng ý nghĩa |
1 |
368 |
||||
|
Kể chuyện Đi tìm vần “êm” |
1 |
369 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|||
|
Tập viết Tô chữ hoa: O, Ô, Ơ |
1 |
370 |
GV hướng dẫn HS tô chữ hoa (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS tô chữ hoa. |
|||
|
Tự đọc sách báo Đọc sách về kiến thức, kĩ năng sống (Tiết 1) |
1 |
371 |
||||
|
Tự đọc sách báo Đọc sách về kiến thức, kĩ năng sống (Tiết 2) |
1 |
372 |
||||
|
32/4 |
Thiên nhiên |
Tập đọc Cuộc thi không thành (Tiết 1) |
1 |
373 |
||
|
Tập đọc Cuộc thi không thành (Tiết 2) |
1 |
374 |
||||
|
Chính tả Tập chép: Rùa con đi chợ. Chữ: ng, ngh. Vần: uôi, uây. |
1 |
375 |
GV phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết chính tả. |
|||
|
Tập đọc Anh hùng biển cả (Tiết 1) |
1 |
376 |
||||
|
Tập đọc Anh hùng biển cả (Tiết 2) |
1 |
377 |
||||
|
Tập viết Tô chữ hoa: P, Q |
1 |
378 |
GV hướng dẫn HS tô chữ hoa (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS tô chữ hoa. |
|||
|
Tập đọc Hoa kết trái |
1 |
379 |
||||
|
Góc sáng tạo Trưng bày: “Quà tặng ý nghĩa” |
1 |
380 |
||||
|
Kể chuyện Cuộc phiêu lưu của giọt nước tí hon |
1 |
381 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|||
|
Tập viết Tô chữ hoa: R, S |
1 |
382 |
GV hướng dẫn HS tô chữ hoa (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS tô chữ hoa. |
|||
|
Tự đọc sách báo Đọc báo (Tiết 1) |
1 |
383 |
||||
|
Tự đọc sách báo Đọc báo (Tiết 1) |
1 |
384 |
||||
|
33/4 |
Gia đình |
Tập đọc Ngôi nhà ấm áp (Tiết 1) |
1 |
385 |
||
|
Tập đọc Ngôi nhà ấm áp (Tiết 2) |
1 |
386 |
||||
|
Chính tả Nghe viết: Cả nhà thương nhau. Chữ: r, d, gi. Vần: an, ang / oan, anh. |
1 |
387 |
GV phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết chính tả. |
|||
|
Tập đọc Em nhà mình là nhất (Tiết 1) |
1 |
388 |
||||
|
Tập đọc Em nhà mình là nhất (Tiết 2) |
1 |
389 |
||||
|
Tập viết Tô chữ hoa: T |
1 |
390 |
GV hướng dẫn HS tô chữ hoa (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS tô chữ hoa. |
|||
|
Tập đọc Làm anh |
1 |
391 |
||||
|
Góc sáng tạo Em là cây nến hồng |
1 |
392 |
||||
|
Kể chuyện Hai tiếng kì lạ |
1 |
393 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|||
|
Tập viết Tô chữ hoa: U, Ư |
1 |
394 |
GV hướng dẫn HS tô chữ hoa (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS tô chữ hoa. |
|||
|
Tự đọc sách báo Đọc sách báo ở thư viện (Tiết 1) |
1 |
395 |
||||
|
Tự đọc sách báo Đọc sách báo ở thư viện (Tiết 1) |
1 |
396 |
||||
|
34/5 |
Tập đọc Ve con đi học (Tiết 1) |
1 |
397 |
|||
|
Tập đọc Ve con đi học (Tiết 2) |
1 |
398 |
||||
|
Chính tả Tập chép: Dàn đồng ca mùa hạ. Chữ: g, gh. Vần: eo, oe. |
1 |
399 |
GV phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết chính tả. |
|||
|
Tập đọc Sử dụng đồ dùng học tập an toàn (Tiết 1) |
1 |
400 |
||||
|
Tập đọc Sử dụng đồ dùng học tập an toàn (Tiết 1) |
1 |
401 |
||||
|
Tập viết Tô chữ hoa: V, X |
1 |
402 |
GV hướng dẫn HS tô chữ hoa (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS tô chữ hoa. |
|||
|
Tập đọc Chuyện ở lớp |
1 |
403 |
||||
|
Góc sáng tạo Trưng bày tranh ảnh “Em là cây nến hồng” |
1 |
404 |
||||
|
Kể chuyện Chuyện của thước kẻ |
1 |
405 |
GV tích hợp rèn luyện cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|||
|
Tập viết Tô chữ hoa: Y |
1 |
406 |
GV hướng dẫn HS tô chữ hoa (video hướng dẫn), phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS tô chữ hoa. |
|||
|
Tự đọc sách báo Củng cố kĩ năng đọc sách báo (Tiết 1) |
1 |
407 |
||||
|
Tự đọc sách báo Củng cố kĩ năng đọc sách báo (Tiết 1) |
1 |
408 |
||||
|
35/5 |
Bài: Ôn tập cuối năm (Tiết 1) |
1 |
409 |
|||
|
Bài: Ôn tập cuối năm (Tiết 2) |
1 |
410 |
||||
|
Bài: Ôn tập cuối năm (Tiết 3) |
1 |
411 |
||||
|
Bài: Ôn tập cuối năm (Tiết 4) |
1 |
412 |
Nom (thay : trông) |
|||
|
Bài: Ôn tập cuối năm (Tiết 5) |
1 |
413 |
||||
|
Bài: Ôn tập cuối năm (Tiết 6) |
1 |
414 |
||||
|
Bài: Ôn tập cuối năm (Tiết 7) |
1 |
415 |
||||
|
Bài: Ôn tập cuối năm (Tiết 8) |
1 |
416 |
||||
|
Bài: Ôn tập cuối năm (Tiết 9) |
1 |
417 |
||||
|
Bài: Ôn tập cuối năm (Tiết 10) |
1 |
418 |
||||
|
Bài: Ôn tập cuối năm (Tiết 11) |
1 |
419 |
||||
|
Bài: Ôn tập cuối năm (Tiết 12) |
1 |
420 |
||||
Nhận xét
Đăng nhận xét