Đề cương ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 2 năm 2021 – 2022 (Sách mới)

Đề cương ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 2 năm 2021 – 2022 sách Kết nối tri thức với cuộc sống tổng hợp lại toàn bố kiến thức quan trọng, giúp các em học sinh lớp 2 tham khảo, củng cố kiến thức Toán của mình.
Đồng thời, cũng giúp thầy cô tham khảo để giao đề cương ôn tập học kì 1 cho học sinh của mình theo chương trình mới. Năm học 2021 – 2022 là năm đầu tiên lớp 2 đổi sách mới, nên nhiều thầy cô và các em học sinh còn bỡ ngỡ. Vậy mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết để chuẩn bị thật tốt cho bài thi học kì 1 sắp tới.
Đề cương ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 2 năm 2021 – 2022 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 2 năm 2020 – 2021
Dạng 1: Đọc, viết, so sánh số trong phạm vi 100
1. Viết:
a) Cách đọc số: 32: ba mươi hai
69:………………………….. ; 50:…………………………. ; 54:…………………………
25:…………………………. ; 55:…………………………. ; 71:…………………………
b) Các số có 2 chữ số, chữ số hàng đơn vị kém hơn chữ số hàng chục là 3:
………………………………………………………………………………………………….
c) Các số có 2 chữ số, tổng 2 chữ số là 4:
………………………………………………………………………………………………….
d) Số có 2 chữ số, tận cùng là 5, lớn hơn 10 và nhỏ hơn 80:
…………………………………………………………………………………………………..
2. Tìm:
– Số liền trước của 60:………. ; Số liền sau của 60:………
– Tổng của 2 số vừa tìm được:…. ; Hiệu của 2 số vừa tìm được:…
– Tổng của 59 và số liền trước của nó:……………………………………
3. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 90, 91, 92,……,……..,……… ..b) 2, 4, 6, 8,…..,…….,…….,…….
c) 30, 35, 40,……..,……..,……… d) 77, 66, 55,……,……..,……..,……..
4. Sắp xếp các số sau: 15, 38, 96, 74, 47, 69
– Theo thứ tự từ lớn đến bé:………………………………………………………
– Theo thứ tự từ bé đến lớn:………………………………………………………
5. Tìm x:
|
a) x < 15 – 6 ………………………………. ………………………………. |
b) 12 – 6 < x < 18 – 9 ………………………………. ……………………………….. |
6. Cho các chữ số: 2, 9, 0, 4
a) Lập các số có 2 chữ số từ các số trên:
……………………………………………………………………………………………..
b) Tìm tổng của số lớn nhất và số bé nhất:
……………………………………………………………………………………………..
c) Tìm hiệu của số lớn nhất và số bé nhất:
……………………………………………………………………………………………..
Dạng 2: Cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100
1. Đặt tính rồi tính:
| 37 – 19 | 46 – 28 | 91 – 25 | 64 – 27 |
…………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………..
2. Tính:
|
42 – 15 + 38 =………………. =……….. |
18 + 56 – 29 =………………. =……….. |
22 – 15 + 36 =………………. =……….. |
11 – 6 + 77 =………………. =……….. |
3. Nối 2 phép tính có kết quả bằng nhau:
4. Nối 2 phép tính có kết quả bằng nhau:
5. Số?
6. Đặt tính rồi tính, biết:
a) Số hạng là:
…………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………..
b) Số bị trừ và số trừ lần lượt là
| 53 và 26 | 19 và 37 | 100 và 96 |
…………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………..
7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
8. Chọn 3 trong 4 số sau: 25, 65, 68, 93 để lập thành 4 phép tính:
9. Điền dấu +, -, =
Dạng 3: Tính nhẩm, tính nhanh
|
100 – 90 = ….. 100 – 20 = ….. 100 – 80 = ….. |
100 – 50 = ….. 100 – 60 = ….. 100 – 70 = ….. |
18 – 9 = …… 14 – 5 = …… 17 – 8 = …… |
16 – 9 = ….. 11 – 2 = ….. 12 – 4 = ….. |
15 – 7 = ….. 13 – 5 = ….. 15 – 8 = ….. |
Dạng 4: Tìm thành phần chưa biết của phép tính
1. Điền số thích hợp vào ô trống:
| Số hạng | 26 | 25 | 12 | 26 | ||
| Số hạng | 34 | 28 | 69 | 49 | ||
| Tổng | 66 | 87 | 83 | 100 |
| Số bị trừ | 85 | 63 | 88 | 56 | ||
| Số trừ | 36 | 78 | 49 | 29 | ||
| Hiệu | 20 | 24 | 9 | 45 |
2. Tìm x:
|
45 + x = 56 |
x + 80 + 8 = 100 |
x + 15 = 72 – 36 |
|
………………… ………………… |
……………………… ……………………… ……………………… |
……………………… ……………………… ……………………… |
|
x – 12 = 79 |
x – 20 = 82 – 48 |
x – 17 – 3 = 80 |
|
………………… ………………… |
……………………… ……………………… ……………………… |
……………………… ……………………… ……………………… |
|
100 – x = 85 |
73 – x = 34 + 27 |
100 – 30 – x = 25 |
|
………………… ………………… |
……………………… ……………………… ……………………… |
……………………… ……………………… ……………………… |
3. Giải các bải toán sau:
a) Biết số lớn là 88. Hiệu 2 số là 29. Tìm số bé.
…………………………………………………………………………………………
b) Tổng 2 số là 100, số thứ nhất là 34. Tìm số thứ hai.
…………………………………………………………………………………………
c) Hiệu 2 số là 55. Số bé là số tròn chục bé nhất. Tìm số lớn.
…………………………………………………………………………………………
Xem thêm nhiều bài viết về : 1000+ Tài liệu miễn phí chất lượng
from khotailieu.edu.vn https://ift.tt/3kxVc5f
via Khotailieu.edu.vn
Nhận xét
Đăng nhận xét